𢕬

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổchrip
Phản thiết初戢切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】蘇合切【集韻】悉合切,𠀤三入聲。【說文】行貌。【廣韻】衆行貌。 又𢕬譶,疾貌。【嵆康·琴賦】飛纖指以馳騖兮,紛𢕬譶以流漫。 又【廣韻】初戢切【集韻】測入切,𠀤音𡍪。又【五音集韻】先立切,音靸。義𠀤同。

Thuyết Văn

行皃。 从彳。歰聲。 一曰此與馺同。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

吳都賦。㒊譶澩㺒。㒊當从彳。廣韵。、衆行皃。 穌合切。七部。 一說卽馺字也。馺、馬行相及也。

【𢕬】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 彳 (xích) | Thanh phù (聲符): 歰 (sáp) Phiên thiết: 穌合切 → tô + hợp Nghĩa: 行皃。 từ 彳。歰 thanh。 Một thuyết khác: thử (đây) dữ (cho)馺 đồng với 。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư