𢖊
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | pheng |
|---|---|
| Phản thiết | 傍丁切 |
| Thanh mẫu | 並 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】普丁切【集韻】傍丁切,𠀤音俜。【說文】使也。【集韻】或作𥪁。
Thuyết Văn
使也。 从彳。䛣聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
疑使上當有𢖊𢓱二字。周頌。莫予蜂。蜂本又作夆。毛曰。夆、𤸪曳也。釋訓作甹夆、𤸪曳也。𢖊𢓱、葢甹夆之正字。𤸪曳者、使之也。大雅傳曰。、使也。 按此疑誤。言部無䛣。當作从彳、从言、甹聲。普丁切。十一部。玉篇云。俗作𢓳。
【𢖊】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 彳 (xích) | Thanh phù (聲符): 䛣 (phanh) Phiên thiết: Phổ đinh thiết Thượng tự: 普 (phổ) | Hạ tự: 丁 (đinh) Trung cổ thanh mẫu: 滂母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'inh' Suy luận: phinh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sử (Khiến) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư