𢖫

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổngioih
Phản thiết魚旣切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤魚旣切,音毅。【說文】怒也。从刀心,會意。 又【集韻】魚記切,音儗。又魚刈切,音乂。義𠀤同。 又【說文》長箋】與忉同。

Thuyết Văn

怒也。从心刀。 讀若顡。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作刀聲。今删正。从心刀、謂心中含怒如懷刃也。李陽氷云。當从刈省聲。非是。本部固有㣻篆矣。 魚旣切。十五部。

【𢖫】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心刀 (tâm + đao) | Thanh phù (聲符): 各本作刀 (các) Phiên thiết: 魚旣切 → ngư + kí | Đọc như: 顡 (thái) Nghĩa: 怒 vậy。 từ tâm (tim/lòng)刀。 đọc như 顡。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư