𢖳
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | hyo |
|---|---|
| Phản thiết | 況于切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 虞 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】況于切【集韻】【韻會】匈于切,𠀤音吁。【說文】憂也。【長箋】于心訓憂,寓戒也。【說文】作𢗃。【集韻】或从夸作恗。又通作盱。
Thuyết Văn
𢝊也。 从心。亏聲。讀若吁。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
卷耳。云何吁矣。傳曰。吁、𢝊也。此謂吁卽𢖳之叚借也。于部曰。吁、驚詞也。本義不訓憂。何人斯曰。云何其盱。都人士曰。云何𥃳矣。𥃳亦𢖳之叚借。毛無傳。疑卷耳本亦作盱也。盱、張目也。釋詁。盱、憂也。盱本或作𢖳。 況于切。五部。
【𢖳】(khuây) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 亏 (khuy) Phiên thiết: 況于切 → huống + vu | Đọc như: 吁 (hu) Nghĩa: 𢝊 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。亏 thanh。 đọc như 吁。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𢗃 · 恗