𢗊

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổhraih
Phản thiết下戒切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤許介切,音譮。【說文】忽也。 又【集韻】居拜切,音戒。【正韻】下戒切,音械。義𠀤同。通作恝。◎按呼字,許字,曉母。下字,匣母。居字,見母。各從鄕音而分。

Thuyết Văn

忽也。从心。介聲。 孟子曰。孝子之心。不若是𢗊。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

呼介切。十五部。 萬章篇文。今本夫公明高以孝子之心、爲不若是恝。注云。恝、無愁之皃。張古黜切。丁音畍。按𢗊恝古今字。

【𢗊】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 介 (giới) Phiên thiết: 呼介切 → hô + giới Nghĩa: 忽 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。介 thanh。 『Mạnh Tử』viết: 。孝tử (con) chi (của) tâm (tim/lòng)。 bất (không) nhược (nếu) thị (là) 𢗊。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư