𢘋
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | thok |
|---|---|
| Phản thiết | 他代切 |
| Thanh mẫu | 透 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】惕德切,音忒。【說文】失常也。 又【集韻】【類篇】𠀤他代切,音貸。義同。
Thuyết Văn
失常也。从心。代聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
他得切。一部。此字不古。說見下。
【𢘋】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 代 (đại) Phiên thiết: 他得切 → tha + đắc Nghĩa: 失thường vậy。 từ tâm (tim/lòng)。代 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư