𢙲

Tổng quan

rỡ mừng rỡ [Eng: happy, pleased, glad]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Phản thiết兩舉切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm rỡ mừng rỡ [Eng: happy, pleased, glad]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: rỡ Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lỡ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lỡ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】兩舉切,音呂。慢也。

Tự hình

  • Khải thư