𢚁

Nôm cậy

Nôm: cậy

Tổng quan

cậy trông cậy, tin cậy [Eng: to count on somebody/something, to rely on somebody/something]

愁𢚁

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Âm Nômcậy
Phản thiết奇寄切
Thanh mẫu群

Nghĩa

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm cậy trông cậy, tin cậy [Eng: to count on somebody/something, to rely on somebody/something]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] luống rằng phúc cả cậy nay bụt kiều
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cậy Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cậy Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cậy Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

other

  • Nguồn khác Cậy nhờ. 𫢍保𪦸幼升𢚁𢘾 Gần bấu lủc au răng gậy nhở (N.Q.) Người không có con cái thì biết lấy ai cậy nhờ

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】奇寄切,音忌。敬也。

Tự hình

  • Khải thư