𢛃
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | giu |
|---|---|
| Phản thiết | 渠尤切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】巨鳩切【集韻】渠尤切,𠀤音求。怨仇也。 又【廣韻】其九切【集韻】巨九切,𠀤音臼。義同。或作㤹,亦書作𢜥。
Thuyết Văn
怨𢛃也。 从心。咎聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本作怨仇也。今正。廣韵亦作怨𢛃。謂怨惡之也。𢛃與咎音同義別。古書多叚咎字爲之。咎行而𢛃廢矣。 此與人部倃皆謂歸咎於彼。舉形聲包會意也。其久切。三部。
【𢛃】(quàu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 咎 (cữu) Phiên thiết: 其久切 → kì + cửu Nghĩa: 怨𢛃 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。咎 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㤹 · 𢜥