𢛕

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Phản thiết巨運切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【篇海】區鈞切,音囷。勞倦也。 又巨運切,音郡。義同。

Thuyết Văn

𢛕愊、 至誠也。 从心。囷聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。 依玉篇、廣韵、後書章帝紀訂。𢛕愊亦雙聲字也。 囷一本作困篆作梱。非也。古囷聲在眞文韵。音變遂入䰟韵。非囷聲在眞文。困聲在䰟。各有畛域也。苦本切。十三部。

【𢛕】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 囷 (khuân) Nghĩa: 𢛕 phức (Chí thành thực)、 chí (Đến. Như {tân chí nh) thành (Thành thực) vậy

Tự hình

  • Khải thư