𢛨
Tổng quan
ưa ưa nhau, ưa chè chén [Eng: to like someone, like to drink]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 依倨切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 影 |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ưa Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ưa Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙補】依倨切,音淤。【永嘉集《說文】順情則嬉怡生愛,違意則𢛨𢥃懷嗔。
Tự hình
- Khải thư