𢜫

Tổng quan

Âm Nôm

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngsing1
Hán ngữ Trung cổsiengx
Phản thiết息井切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tênh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤息井切,音省。悟也。或从星。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 惺 · 惺