𢜭

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổgiek
Phản thiết几劇切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】極虐切,音噱。【說文】勞也。 又【廣韻】几劇切【集韻】訖逆切,𠀤音戟。疲也。 又【集韻】乞逆切,音𨻶。義同。 又【廣韻】奇逆切【集韻】竭戟切,𠀤音劇。【揚子·方言】𠉮也。本作𠌢。或作𠊬。俗作𢜭𧮭。【正字通】一作〈卻下心〉。

Thuyết Văn

勞也。 从心。卻聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此與人部𠊬音義皆同。本一字耳。詳彼注。 其虐切。古音在五部。

【𢜭】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 卻 (khước) Phiên thiết: 其虐切 → kì + ngược Nghĩa: 勞 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。卻 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𢛠 · 𪫸 · 𪫸