𢜮
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | mox |
|---|---|
| Phản thiết | 莫補切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 虞 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】文甫切【集韻】罔甫切,𠀤音武。【說文】撫也。从心某聲。又【爾雅·釋詁】愛也。【註】𢜮,韓鄭語。【疏】韓鄭曰憮,與𢜮義同。 又【廣韻】莫補切【集韻】滿補切,𠀤音姥。又平聲。【廣韻】武夫切【集韻】微夫切,𠀤音無。義𠀤同。
Thuyết Văn
𢜮、憮也。 从心。某聲。讀若侮。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𢜮乃複字未刪者。憮各本作撫。今正。方言。𢜮、憐也。上文憮、㤅也。㤅與憐同義。 亡甫切。古音在一部。
【𢜮】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 某 (mỗ) Phiên thiết: 亡甫切 → vong + phủ | Đọc như: 侮 (vũ) Nghĩa: 𢜮、憮 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。某 thanh。 đọc như 侮。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư