𢜳
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | chjed |
|---|---|
| Phản thiết | 尺制切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
| Vận | 祭 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】尺制切,音掣。【說文】小怒也。从心壴聲。
Thuyết Văn
小怒也。从心。豈聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
充世切。按廣韵在十三祭。引說文小怒也。尺制切。㤱在四十四有、四十九宥。小怒也。芳否敷救二切。集韵則祭韵有。有韵㥉二同。匹九切。類篇從之、而無㤱字。葢㤱㥉三字同。以說文咅或作㰯及說文侸字廣韵作求之。定爲一字異體。古音尌樹豎皆讀近受。斷不讀充世切也。咅者、相與語唾而不受也。天口切。與小怒義亦相近。
【𢜳】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 豈 (khởi) Nghĩa: tiểu (Nhỏ.) nộ (Giận. Cảm thấy một s) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㥉