𢝊
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 於求切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 影 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤於求切,音優。【說文】愁也。人愁則形於顏面,故从心从頁,會意。或作懮。通作憂。
Thuyết Văn
愁也。 从心頁。 𢝊心形於顔面。故从頁。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
上文云愁、𢝊也。此云𢝊、愁也。二篆互訓。不知何時淺人盡易許書𢝊字。許於夊部曰。憂、和行也。从夊、𢝊聲。非和行則不得从夊矣。又引詩布政憂憂。於此知許所據詩惟此作憂。其他訓愁者皆作𢝊。自叚憂代𢝊。則不得不叚憂代憂。而商頌乃作布政優優。優者、饒也。一曰倡也。 鍇本下衍聲字。非。 此九字鉉本無之。鍇本有。韵會引同。今汪啓淑所刻鍇本𢝊篆奪去。憚篆已下又奪一葉。少憚至惢三十三篆。惟姑蘇顧氏、黃氏所臧舊抄不少。此會意。如息从心自、由心達於鼻。思从心、由心徹於也。於求切。三部。
【𢝊】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 心頁 (tâm hiệt) + 頁 (hiệt (Đầu.)) Phiên thiết: Vu cầu thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 求 (cầu) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ưu' Suy luận: ưu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sầu (Sầu) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 㥑 · 𢞘 · 懮