𢝸
Tổng quan
ủa ủa chà, ủa ủa (tiếng bỡ ngỡ) [Eng: to be new to the surroundings]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【五音篇海】音過。
Tự hình
- Khải thư
ủa ủa chà, ủa ủa (tiếng bỡ ngỡ) [Eng: to be new to the surroundings]
left-right
【五音篇海】音過。