𢟐
Tổng quan
chua chua cay, chua ngoa, chua xót [Eng: be bitter, sharp-tongued, painfully sad]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
chua chua cay, chua ngoa, chua xót [Eng: be bitter, sharp-tongued, painfully sad]
left-right