𢟤

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổli
Phản thiết力置切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【廣韻】力置切【集韻】良志切,𠀤音吏。【說文】楚潁之閒謂憂曰𢟤。 又【玉篇】【廣韻】里之切【集韻】陵之切,𠀤音釐。義同。

Thuyết Văn

楚潁之閒謂𢝊曰𢟤。从心。𠩺聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

力至切。按古音在一部。玉篇、廣韵皆力之切。至韵本無此字。至集韵乃並見之至二韵。大徐力至二字、乃力之之誤也。

【𢟤】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 𠩺 (to split open/crack) Nghĩa: sở (Khóm cây nhỏ) toánh (Sông {Toánh}. $ Ta q) chi (Chưng) gian (Khoảng giữa.) gọi là𢝊 nói rằng𢟤

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𢡷