𢤝

Tổng quan

chăm chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ [Eng: to nurse, to care for, to be studious]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư