𢤞
Tổng quan
hèn hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn [Eng: despicable, poor and low, mean]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm hèn hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn [Eng: despicable, poor and low, mean]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hèn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hèn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư