𢦚
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | ghruax |
|---|---|
| Phản thiết | 胡瓦切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 馬 |
| Đẳng | 2 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】胡瓦切【集韻】戸瓦切,𠀤音踝。【說文】擊踝也。◎按字本作𢦻,或作𢦚。字彙入三畫,誤,今改正。
Thuyết Văn
擊踝也。从𠃨戈。 讀若踝。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
疑奪聲字。 胡瓦切。古音在十七部。
【𢦚】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𠃨戈 (qua) | Thanh phù (聲符): 疑奪 (nghi) Phiên thiết: 胡瓦切 → hồ + ngói | Đọc như: 踝 (hõa) Nghĩa: 擊踝 vậy。 từ 𠃨戈。 đọc như 踝。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𢦗 · 𢦻