𢦟
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | ham1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | khom |
| Phản thiết | 枯含切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 覃 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
surround-upper-right
Khang Hy
【集韻】枯含切,欿平聲。【說文】殺也。引書西伯旣𢦟黎。◎按今書作西伯戡黎。 又【前漢·五行志】王心弗𢦟。【註】古堪字。
Thuyết Văn
殺也。 从戈。今聲。 商書曰。西伯旣𢦟黎。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
殺者、戮也。按漢、魏、六朝人𢦟堪戡龕四字不甚區別。左傳王心弗堪、漢五行志作王心弗𢦟。勝也。 口含切。古音在七部。 西伯戡黎文。今作戡黎。許所據作𢦟黎。邑部𨛫下又引西伯戡𨛫。其乖異或因古文今文不同與。爾雅曰。堪、勝也。郭注引書西伯堪黎葢訓勝。則堪爲正字。或叚𢦟、或叚戡、又或叚龕。皆以同音爲之也。
【𢦟】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 戈 (qua) | Thanh phù (聲符): 今 (kim) Phiên thiết: 口含切 → khẩu + hàm Dị thể: Cổ văn: 今文不同 Nghĩa: 殺 vậy。 từ 戈。kim (nay) thanh。商 『Kinh Thư』viết: 。tây伯旣𢦟黎。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𢧆 · 𢧒