𢧀

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổkan
Phản thiết侯旰切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】侯旰切,音翰。【說文】質也。从戈,旱聲。 又【廣韻】古寒切【集韻】【韻會】居寒切,𠀤音干。義同。

Thuyết Văn

盾也。 从戈。旱聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

盾下曰。瞂也。按瞂字必淺人所改。循全書之例、必當云也。二篆爲轉注。淺人不識爲干戈字。讀侯旰切。乃改爲瞂。瞂見毛詩。非常語。不當以瞂釋盾。干戈字本作。干、犯也。、盾也。俗多用干代。干行而廢矣。方言。盾、自關而東或謂之瞂。或謂之干。關西謂之盾。孔安國論語注云。干、盾也。本讀如干。淺人以其旱聲。乃讀與同。而不知旱等字古音皆讀同干也。毛詩兔罝、采𦬊傳云。干、扞也。謂干爲扞之叚借。干非不可去聲。 玉篇、廣韵皆云。、盾。古寒切。廣韵卄八翰未嘗出字。是依唐韵不誤者也。不知大徐侯旰切、用何等唐韵耳。十四部。

【𢧀】 Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Chuyển chú — Từ: 戈 (qua (Cái mác)) Phiên thiết: Hầu cán thiết Thượng tự: 侯 (hầu) | Hạ tự: 旰 (cán) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hạn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thuẫn (Cái mộc để đỡ tên má) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư