𢪇
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | ciang |
|---|---|
| Phản thiết | 士良切 |
| Thanh mẫu | 崇 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】士良切【集韻】資良切,𠀤音將。【說文】扶也。 又【集韻】仕莊切,音牀。義同。【字林】或作摪。【六書故】作𤕭。通作將。 又【玉篇】古文將字。註詳寸部八畫。
Thuyết Văn
扶也。 从手。爿聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
古詩。好事相扶將。當作扶。字之叚借也。凡云將順其美、當作順。詩。百兩將之。傳曰。將、送也。天不我將。箋云。將猶養也。皆於義爲近。玉篇曰。今作將。摪同。 七良切。十部。廣韵卽良切。
【𢪇】(rướn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 爿 (tường) Phiên thiết: 七良切 → thất + lương Nghĩa: 扶 vậy。 từ thủ (tay)。爿 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𢪫 · 摪