𢪈
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 汝鹽切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 日 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】他含切,音探。【說文】幷持也。 又【集韻】他甘切,音坍,讀若菼平聲。義同。 又【唐韻】【集韻】𠀤那含切,音南。【博雅】持也。 又【集韻】如占切【篇海】汝鹽切,𠀤音髥。義同。或作抩,非。
Thuyết Văn
幷持也。 从手。冄聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂兼二物而持之也。秝部曰。秉持一禾。兼持二禾。兼者、會意字。者、形聲字。與兼音略同。 他含切。七部。
【𢪈】(nhóm) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 冄 (nhiễm) Phiên thiết: 他含切 → tha + hàm Nghĩa: 幷持 vậy。 từ thủ (tay)。冄 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 抩