𢪊

Tổng quan

rẽ chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ [Eng: to divide, to split the ranks of

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Phản thiết翹移切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ghẽ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】【集韻】𠀤匹角切。與㩧扑同。見㩧字註。 又【集韻】翹移切,音岐。不端也。【正字通】俗攴字。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 技