𢪒
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | kyungx |
|---|---|
| Phản thiết | 古勇切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 腫 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】居竦切【集韻】古勇切,𠀤音拱。與𠬞𠬜同。【說文】揚雄說,𠬜,从兩手。 又【古文奇字】𢪒,古友字。◎按《說文》又部𦫹字爲友,朱氏因其形似而譌指也。
Thuyết Văn
楊雄說𠬞从㒳手。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
葢訓纂篇如此作。古文從二手。此以古文爲𠬞也。
【𢪒】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 㒳手 (lưỡng thủ) Nghĩa: dương (Cây dương) hùng (Con đực. Các loài có) thuyết (Nói)𠬞
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư