𢫝

Tổng quan

chong chong chong (thức lâu)

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm đong đi đong gạo; đong đưa [Eng: to measure rice; shifty]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chong chong chong (thức lâu); chong chóng [Eng: not sleep a wink; pinwheel]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: rung Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chong Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chong Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư