𢫦
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | paak3 |
|---|---|
| Nhật Bản | UTSU |
| Hán ngữ Trung cổ | mrak |
| Phản thiết | 普百切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【說文】拍本字。从手百聲,普百切。【集韻】匹陌切,𠀤音魄。詳拍字註。 又【廣韻】【集韻】𠀤莫白切,音陌。擊也。亦作拍。◎按廣韻分註莫白切爲𢫦,普百切爲拍。與《說文》不合。
Thuyết Văn
拊也。 从手。百聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋名曰。拍、搏也。手搏其上也。按許釋搏曰𡩡持。則古經搏訓拍者、字之叚借。考工記。搏埴之工。注曰。搏之言拍也。云之言者、見其義本不同也。 普百切。古音在五部。讀如粕。
【𢫦】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 百 (bá) Phiên thiết: Phổ bách thiết Thượng tự: 普 (phổ) | Hạ tự: 百 (bách) Trung cổ thanh mẫu: 滂母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: phắc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phụ (Vỗ về.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư