𢫫

Tổng quan

rót rót nước [Eng: pour out the water]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônglat1
Phản thiết勒沒切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tướt Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: rót Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】勒沒切,音硉。【玉篇】捽也。捋也。

Tự hình

  • Khải thư