𢬗
Tổng quan
giụi giụi bó đuốc, giụi mắt [Eng: to stamp out a torch, to rub one's eyes]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm ròn đen ròn [Eng: attractively tawny]
- Bảng Tra Chữ Nôm nhồi nhồi vào [Eng: to stuff, to pack]
- Bảng Tra Chữ Nôm dồi dồi bột làm bánh, dồi tiền vào túi [Eng: to pack starch, to put money in the pocket]
- Bảng Tra Chữ Nôm giồi trau giồi [Eng: to improve]
- Bảng Tra Chữ Nôm giụi giụi bó đuốc, giụi mắt [Eng: to stamp out a torch, to rub one's eyes]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chòi Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chòi Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chòi Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư