𢬥

Tổng quan

giương giương cung

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm giăng giăng lưới [Eng: to spread a net]
  • Bảng Tra Chữ Nôm dang dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang [Eng: to stork, to open wide hand; leisurely; unfinished]
  • Bảng Tra Chữ Nôm dan dan díu; dan tay [Eng: to have an affair with; hand in hand]
  • Bảng Tra Chữ Nôm giương giương cung; giương vây [Eng: to draw a bow; to make a show of strength]
  • Bảng Tra Chữ Nôm dàng dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng [Eng: without difficulty, tender gentle; leisurely]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dan Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: dan Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư