𢬭
Tổng quan
giói giở giói [Eng: complicate matters (by doing something not absolutely necessary)]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm giói giở giói [Eng: complicate matters (by doing something not absolutely necessary)]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giói Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giói Xuất hiện 15 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: giói Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư