𢭄
Tổng quan
cậy cậy cửa [Eng: to destroy, to demolish key of door]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nghĩa
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: cậy Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】海篇音忌。諱也。按忌諱當从忌。加手,非。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𢪕