𢮖

Tổng quan

khuân khuân vác [Eng: to carry somewhere else]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Phản thiết苦本切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khuân Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khuân Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【正字通】增出以捆爲俗省文。◎按捆音苦本切,應从困。改从囷,非。

Tự hình

  • Khải thư