𢯝

Tổng quan

vén vén tóc, vén váy [Eng: to fix the hair with one's hands, to pull up skirt]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư