𢯲
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | wun2 |
|---|---|
| Phản thiết | 烏貫切 |
| Thanh mẫu | 影 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤烏貫切,音惋。【說文】手𢯲也。揚雄曰:𢯲,握也。【儀禮·士喪禮】設決麗于𢯲。【註】𢯲,手後節中也。一作𢮗。或作腕。又作捥𢪸𢮘,𠀤同。省作𢫪,非。【正韻】混與掔同,亦誤。
Thuyết Văn
手𢯲也。 从手。𥄗聲。 楊雄曰。𢯲、握也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本作手掔。今正。𢯲者、手上臂下也。肉部曰。臂者、手上也。肘者、臂節也。又部曰。厷者、臂上也。是則肘以下手以上、渾言之曰臂。析言之、則近手處曰𢯲。士喪禮。設決麗于𢯲。注云。𢯲、手後節中也。云後節中者、肘以上爲前節。則肘以下爲後節。後節之中以上爲臂、則以下爲𢯲也。俗作捥。左傳。涉佗捘衞矦之手及捥。非古字也。 依韵會。此四字在此。𥄗見目部。烏貫切。十四部。 此葢楊雄倉頡訓纂一篇中語。握者、搤持也。楊說別一義。凡史漢云搤𢯲、扼腕者皆㬪字。言持手游民也。
【𢯲】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 𥄗 (độc) Phiên thiết: Ô quán thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 貫 (quán) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'an' Suy luận: an (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủ (Tay.)𢯲 vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư