𢰽

Tổng quan

cắp cắp nách, cắp mồi (kẹp mang theo mình) [Eng: to carry by holding against one's side

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư