𢱧

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngpai1
Phản thiết頻脂切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】匹齊切【集韻】【韻會】篇迷切,𠀤音鈚。【說文】反手擊也。 又【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤蒲結切,音蹩。讀若敝入聲。義同。【嵆康·琴賦】摟𢱧擽捋。【註】手撫拂絃之貌。 又【正韻】避列切,音別。義同。 又【集韻】頻脂切,音毗。【博雅】轉也。或作批。通作㧙。互詳批字註。俗作𢱧,非。𢱧字中𣬉原从作。

Thuyết Văn

反手擊也。 从手。𣬉聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

左傳曰。宋萬遇仇牧于門。𢱧而殺之。玉篇所引如是。今左傳作批。俗字也。 匹齊切。十五部。俗作批。

【𢱧】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 𣬉 (𣬉) Phiên thiết: Thất tề thiết Thượng tự: 匹 (thất) | Hạ tự: 齊 (tề) Trung cổ thanh mẫu: 滂母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ê' Suy luận: phê (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phản (Trái) thủ (Tay.) kích (Đánh. Như {kích cổ} ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư