𢱬

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤居六切,音菊。【說文】撮也。或作𥵱。通作掬。

Thuyết Văn

撮也。 从手。𥷤省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此蒙三指撮而言。不蒙四圭也。 居六切。三部。按字之同音者有三。此謂三指撮也。𦥑、謂叉手也。匊、謂在手也。

【𢱬】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 𥷤省 (𥷤 tỉnh) Phiên thiết: Cư lục thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 六 (lục) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cức (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: toát (Dúm) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𥵱