𢲛
Tổng quan
rò cò rò [Eng: to walk with one's head sunk between one's shoulders]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | tou4 |
|---|
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm rò cò rò [Eng: to walk with one's head sunk between one's shoulders]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: rồ Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dò Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư