𢴇
Tổng quan
chấp chấp nhặt (để bụng trách móc về những sai sót nhỏ nhặt) [Eng: to resent (petty mistakes
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zap1 |
|---|
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
chấp chấp nhặt (để bụng trách móc về những sai sót nhỏ nhặt) [Eng: to resent (petty mistakes
| Quảng Đông | zap1 |
|---|
left-right