𢴇

Tổng quan

chấp chấp nhặt (để bụng trách móc về những sai sót nhỏ nhặt) [Eng: to resent (petty mistakes

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngzap1

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư