𢵮

Tổng quan

quít quấn quít [Eng: to become attached]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm quết quết bột [Eng: to grind flower]
  • Bảng Tra Chữ Nôm quệt quệt nước mắt [Eng: to wipe one's tears away]
  • Bảng Tra Chữ Nôm quệch vẽ quệch quạc [Eng: to write carelessly]
  • Bảng Tra Chữ Nôm quít quấn quít [Eng: to become attached]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quít Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quít Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư