𢶒
Tổng quan
cởi cởi mở [Eng: open-minded, open-hearted, expansive]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | kwui2 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | kuad |
| Phản thiết | 古外切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 泰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm cởi cởi mở [Eng: open-minded, open-hearted, expansive]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gói Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cởi Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cởi Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤古外切,音膾。收也。【路史】有巢氏敎民巢居,𢶒𦮺桔以爲蓐。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𪭯