𢷀
Tổng quan
dó dúm dó [Eng: to wrinkled up]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm dó dúm dó [Eng: to wrinkled up]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dó Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dó Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1902
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư