𢷏
Tổng quan
buộc bó buộc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | buk6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | bruk |
| Phản thiết | 弼角切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 覺 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: buộc Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】蒲角切【集韻】【正韻】弼角切,𠀤音雹。同撲。詳撲字註。【揚子·太𤣥經】不庳其體𢷏。【註】擊也。 又【集韻】普木切,音扑。【揚子·方言】盡也。南楚,凡物盡生者曰𢷏生。【郭璞註】今種物皆生,云𢷏地生也。【又】聚也。楚謂之𢷏。或謂之翕。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𢪗