𢸚

Tổng quan

bòng đèo bòng [Eng: be burdened with]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm bòng đèo bòng [Eng: be burdened with]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bồng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bòng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bòng Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư