𢹬
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 於隴切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 影 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【說文】於隴切。擁本字。詳擁字註。【吳語】𢹬鐸拱稽。【集韻】或作㨣。又作𢺠。亦作𢹭。
Thuyết Văn
袌也。 从手。雝聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本作抱也。今正。抱者、說文之或捊字也。袌見衣部。褱也。改袌爲抱、大失許例。公食大夫禮。簠粱。注云。擁、抱也。吳語。官帥擁鐸。注云。擁、抱也。漢書注曰、南方謂抱小兒爲雍樹。雍者、擁之叚借字。 於隴切。九部。按玉篇作。葢古體也。抱之則物必在前。故上雝下手。
【𢹬】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 雝 (ung) Phiên thiết: Vu lũng thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 隴 (lũng) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: ổng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bão (Nguyên là chữ {bão} ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư