𢺵
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | khjeh |
|---|---|
| Phản thiết | 去智切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 寘 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤去智切,音企。傾也。或作伎。通作跂。【玉篇】顒貌。
Thuyết Văn
頃也。 从匕。支聲。 匕、頭頃也。 詩曰。𢺵彼織女。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
頃者、頭不正也。小雅大東。跂彼織女。傳曰。跂、隅皃。按隅者、陬隅不正。而角織女三星成三角。言不正也。許所據作。今本乃改爲俗企字。音同而義不同矣。 去智切。十六部。 說从匕之意。小徐無此四字。
【𢺵】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 匕 (chủy) | Thanh phù (聲符): 支 (chi) Phiên thiết: Khứ trí thiết Thượng tự: 去 (khứ) | Hạ tự: 智 (trí) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khoảnh (Thửa ruộng trăm mẫu.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư